Bảng giá đất nền Nhà Bè 2021, khảo sát mới nhất

Bảng giá đất nền nhà bè 2021, khảo sát mới nhất được chúng tôi khảo sát trên thông tin bán đất nền Nhà Bè được cung cấp bởi xemgianha.com. Hiện tại Nhà Bè là khu vực giàu tiềm năng nhất Sài Gòn để đầu tư, khi mà giá đất nền Nhà Bè đang ở vùng trũng của Tp Hồ Chí Minh. So sánh với các quận khác, giá đất nền tại Nhà Bè còn rất thấp.

Vị trí huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh, tiềm năng sắp thức giấc

Nhà Bè có vị trí rất tốt, khi nằm trên trục đường trung tâm hướng ra Biển Đông, quy hoạch của Thành Phố Hồ Chí Minh là sẽ phát triển ra hướng biển nên đó là một điều thuận lợi cho Nhà Bè.

Bên cạnh đó Nhà Bè còn có tuyến Cao Tốc Bến Lức – Long Thành, tuyến này kết nối Miền Tây Nam bộ và khu sản xuất công nghiệp Đông Nam Bộ, tuyến đường này sẽ là tuyến đường huyết mạch về sau này. Nhà Bè có điểm giao nhau, lên xuống tuyến đường này, sau khi thông xe, Nhà Bè sẽ là nơi hợp lý để các công ty, doanh nghiệp lựa chọn làm nơi giao thương, tập kết hàng hóa.

Hỏi đáp về bảng giá đất nền Nhà Bè 2021

Giá đất Nhà Bè còn tăng không?

Giá đất Nhà Bè sẽ tiếp tục tăng khi mà hạ tầng phát triển xong?

Có khu nào có giá đất thấp hơn NHÀ BÈ không?

Hiện tại không có khu vực nào tại Tp Hồ Chí Minh có giá thấp hơn Nhà Bè

Nhà Bè khi nào lên quận?

Dự đoán thì khoảng năm 2025 Nhà Bè sẽ lên quận.

Khu dân cư 28ha Nhơn Đức
Khu dân cư 28ha Nhơn Đức, một trong những khu đất nền tốt tại Nhà Bè.

Dưới đây là Bảng giá đất nền Nhà Bè 2021, khảo sát mới nhất, chúng tôi cập nhật liên tục 24/24 cho quý khách hàng:

Sắp xếp theo giá trung bình /m2 thấp nhất (ngày cập nhật: 23/09/2021)

STT DỰ ÁN CĂN NHỎ NHẤT (*) GIÁ TB (**)
GIÁ DIỆN TÍCH
1 KDC Bảo Long 3.78 tỷ 142.8 m² - PN 25.3 triệu/m²
2 Minh Long Phú Xuân 2.39 tỷ 75 m² - PN 27.6 triệu/m²
3 Cotec Phú Gia 2.65 tỷ 105 m² - PN 27.8 triệu/m²
4 khu dân cư 28ha Nhơn Đức 3.6 tỷ 50.7 m² - PN 30 triệu/m²
5 The Star Village 2.13 tỷ 70.9 m² - PN 30.2 triệu/m²
6 Khu dân cư Nguyễn Bình 3.25 tỷ 80 m² - PN 31.3 triệu/m²
7 Nhơn Đức Vạn Phát Hưng 2.95 tỷ 95 m² - PN 33.9 triệu/m²
8 Khu dân cư Cotec Phú Xuân 2.88 tỷ 77 m² - PN 36.1 triệu/m²
9 The Sun City 4.2 tỷ 100 m² - PN 42.3 triệu/m²
10 Sài Gòn Mới 3 tỷ 50 m² - PN 46 triệu/m²
11 Thái Sơn Nhà Bè 8.25 tỷ 250 m² - PN 48.2 triệu/m²
12 Gia Long Riverside 5.5 tỷ 80 m² - PN 51.7 triệu/m²
13 Đào Sư Tích Residence 5.162 tỷ 82 m² - PN 52.9 triệu/m²
14 The Sun Residence 3 tỷ 50 m² - PN 57.5 triệu/m²
15 Làng Đại Học khu A,B,C 5.41 tỷ 102 m² - PN 60.5 triệu/m²
16 Sadeco Phước Kiển 7.5 tỷ 95 m² - PN 70.8 triệu/m²

Sắp xếp theo giá trị căn rẻ nhất (ngày cập nhật: 23/09/2021)

STT DỰ ÁN CĂN NHỎ NHẤT (*) GIÁ TB (**)
GIÁ DIỆN TÍCH
1 The Star Village 2.13 tỷ 70.9 m² - PN 30.2 triệu/m²
2 Minh Long Phú Xuân 2.39 tỷ 75 m² - PN 27.6 triệu/m²
3 Cotec Phú Gia 2.65 tỷ 105 m² - PN 27.8 triệu/m²
4 Khu dân cư Cotec Phú Xuân 2.88 tỷ 77 m² - PN 36.1 triệu/m²
5 Nhơn Đức Vạn Phát Hưng 2.95 tỷ 95 m² - PN 33.9 triệu/m²
6 The Sun Residence 3 tỷ 50 m² - PN 57.5 triệu/m²
7 Sài Gòn Mới 3 tỷ 50 m² - PN 46 triệu/m²
8 Khu dân cư Nguyễn Bình 3.25 tỷ 80 m² - PN 31.3 triệu/m²
9 khu dân cư 28ha Nhơn Đức 3.6 tỷ 50.7 m² - PN 30 triệu/m²
10 KDC Bảo Long 3.78 tỷ 142.8 m² - PN 25.3 triệu/m²
11 The Sun City 4.2 tỷ 100 m² - PN 42.3 triệu/m²
12 Đào Sư Tích Residence 5.162 tỷ 82 m² - PN 52.9 triệu/m²
13 Làng Đại Học khu A,B,C 5.41 tỷ 102 m² - PN 60.5 triệu/m²
14 Gia Long Riverside 5.5 tỷ 80 m² - PN 51.7 triệu/m²
15 Sadeco Phước Kiển 7.5 tỷ 95 m² - PN 70.8 triệu/m²
16 Thái Sơn Nhà Bè 8.25 tỷ 250 m² - PN 48.2 triệu/m²

(*) Căn có diện tích nhỏ nhất kèm giá bán.

(**) Giá trung bình tất cả các loại căn trong dự án.

(!) (!!) Đang xây dựng.